Mazda3 2026 được THACO lắp ráp với 2 biến thể sedan và hatchback, giá niêm yết từ 569 triệu đồng cùng nhiều nâng cấp công nghệ hỗ trợ lái i-Activsense vượt trội.
Mazda3 tiếp tục khẳng định vị thế nổi bật trong phân khúc sedan và hatchback hạng C tại thị trường Việt Nam. Mẫu xe do THACO lắp ráp trong nước ghi điểm nhờ ngôn ngữ thiết kế thời trang, hàm lượng công nghệ phong phú và mức giá cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ như KIA K3, Hyundai Elantra, Toyota Corolla Altis hay Honda Civic.

Mẫu xe mang đến hai cấu hình thân xe gồm sedan (3 tùy chọn màu sắc: Đỏ, Xám, Trắng) và hatchback Sport (4 tùy chọn màu sắc: Đỏ, Xám, Xanh, Trắng). Mức giá niêm yết khởi điểm từ 569 triệu đồng cho bản tiêu chuẩn Deluxe.
| Biến thể | Phiên bản | Giá niêm yết (triệu VND) | Lăn bánh Hà Nội (triệu VND) | Lăn bánh TP.HCM (triệu VND) | Lăn bánh Tỉnh/TP khác (triệu VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| Mazda3 Sedan | 1.5L Deluxe | 569 | 653 | 642 | 628 |
| 1.5L Deluxe (tùy chọn) | 599 | 687 | 675 | 661 | |
| 1.5L Luxury | 644 | 737 | 724 | 710 | |
| 1.5L Premium | 719 | 821 | 807 | 793 | |
| Mazda3 Hatchback (Sport) | 1.5L Luxury | 659 | 754 | 741 | 727 |
| 1.5L Premium | 719 | 821 | 807 | 793 |
*Lưu ý: Mức giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm các chương trình khuyến mại tại đại lý và có thể thay đổi tùy khu vực thực tế.

| Thông số kỹ thuật | Mazda3 Sedan | Mazda3 Hatchback |
|---|---|---|
| Kích thước DxRxC (mm) | 4.660 x 1.795 x 1.440 | 4.660 x 1.795 x 1.435 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.725 | 2.725 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 145 | 145 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 5,3 | 5,3 |
| Khối lượng không tải / toàn tải (kg) | 1.330 / 1.780 | 1.340 / 1.790 |
| Thể tích khoang hành lý (L) | 450 | 334 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 51 | 51 |
| Động cơ | SkyActiv-G 1.5L (1.496 cc) | SkyActiv-G 1.5L (1.496 cc) |
| Công suất tối đa | 110 mã lực @ 6.000 vòng/phút | 110 mã lực @ 6.000 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 146 Nm @ 3.500 vòng/phút | 146 Nm @ 3.500 vòng/phút |
| Hộp số & Hệ dẫn động | Tự động 6 cấp / Cầu trước (FWD) | Tự động 6 cấp / Cầu trước (FWD) |
| Hệ thống treo (Trước / Sau) | McPherson / Thanh xoắn | McPherson / Thanh xoắn |
| Hệ thống phanh (Trước / Sau) | Đĩa thông gió / Đĩa đặc | Đĩa thông gió / Đĩa đặc |
| Thông số lốp | 205/60R16 | 205/60R16 |
Mazda3 2026 sở hữu kích thước chiều dài tăng thêm 80 mm, trong khi chiều cao hạ thấp 10 mm ở bản sedan và 30 mm ở bản hatchback. Trục cơ sở của cả hai biến thể đều đạt 2.725 mm (tăng 25 mm), mang lại dáng vẻ đầm chắc, thể thao và thanh thoát hơn.

Hệ thống chiếu sáng phía trước và cụm đèn hậu LED được trau chuốt mảnh mai, hiện đại. Bản cao cấp Premium trang bị thêm tính năng đèn pha LED thích ứng và mở rộng góc chiếu khi vào cua. Về dàn chân, phiên bản 2.0L đi kèm mâm hợp kim 18 inch, trong khi các bản 1.5L trang bị mâm 16 hoặc 18 inch tùy phiên bản.

Bên trong cabin, bảng táp-lô được bố trí liền mạch và có xu hướng nghiêng về phía người lái, tối ưu hóa khả năng thao tác. Chất liệu nội thất bọc da cao cấp (ghế nỉ trên bản Deluxe) với tùy chọn tông màu Trắng hoặc Đỏ tùy theo từng kiểu dáng thân xe.

Khu vực trung tâm nổi bật với màn hình 8,8 inch hỗ trợ USB, AUX, Bluetooth. Xe tích hợp hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập, khởi động bằng nút bấm, gương chiếu hậu chống chói tự động. Bản 1.5L Premium cùng các bản động cơ 2.0L còn có màn hình hiển thị kính lái HUD trợ lực đắc lực cho việc quan sát thông tin vận hành.
Mazda3 2026 cung cấp hai tùy chọn cấu hình động cơ xăng Skyactiv-G hút khí tự nhiên kết hợp hộp số tự động 6 cấp và hệ dẫn động cầu trước:

Trang bị an toàn bị động và chủ động tiêu chuẩn trên Mazda3 2026 gồm có: 7 túi khí, hệ thống phanh ABS, EBD, BA, tín hiệu dừng khẩn cấp ESS, cân bằng điện tử DSC, kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA, camera lùi, cảm biến sau và phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh tự động.

Đặc biệt, hệ thống an toàn chủ động thông minh i-Activsense là điểm cộng lớn trong phân khúc với các công nghệ cao cấp: kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) MRCC, hỗ trợ phanh chủ động thông minh SBS, hệ thống kiểm soát và giữ làn đường LAS, cảnh báo chệch làn LDWS, cảnh báo điểm mù BSM và cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA.
Ưu điểm:
Nhược điểm: