Thị trường sầu riêng ngày 12/8 chứng kiến sự phân hóa giá giữa các vùng, sầu Thái tại Đắk Lắk đạt mức 85.000 đồng/kg trong khi dòng Ri6 duy trì đà ổn định.
Thị trường nông sản ngày 12/8 ghi nhận mức chênh lệch giá đáng kể đối với mặt hàng sầu riêng tại các vùng trồng trọng điểm trên cả nước. Sự phân hóa về giá phụ thuộc lớn vào địa bàn thu hoạch, phân hạng chất lượng cơm quả và tiêu chuẩn đáp ứng thị trường xuất khẩu.
Tại khu vực Tây Nguyên, tỉnh Đắk Lắk tiếp tục giữ mặt bằng giá sầu riêng Thái (Dona) cao nhất cả nước. Cụ thể, sầu Thái hàng đẹp loại A dao động từ 80.000 – 85.000 đồng/kg; loại B dao động 60.000 – 65.000 đồng/kg. Các lô sầu Thái chất lượng phổ thông loại A tại đây thu mua trong khoảng 72.000 – 80.000 đồng/kg, loại B ở mức 52.000 – 58.000 đồng/kg.
Tại tỉnh Gia Lai, giá sầu riêng Thái duy trì ở mức thấp hơn so với Đắk Lắk. Sầu Thái loại A ghi nhận mức giao dịch quanh 70.000 đồng/kg, loại B đạt 50.000 đồng/kg.

Ở khu vực Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ, mức giá thu mua sầu Thái có sự tương đồng. Tại tỉnh Đồng Nai, sầu Thái loại A ghi nhận từ 65.000 – 67.000 đồng/kg, loại B ở mức 45.000 đồng/kg. Trong khi đó, tại Đồng bằng sông Cửu Long, giá sầu Thái loại A nằm trong khoảng 65.000 – 75.000 đồng/kg, loại B từ 45.000 – 55.000 đồng/kg.
Khác với đà phân hóa của sầu riêng Thái, dòng sầu riêng Ri6 duy trì đà ổn định tương đối đồng đều giữa các khu vực. Tại Đồng bằng sông Cửu Long, Đắk Lắk và Đồng Nai, sầu Ri6 loại A giao dịch phổ biến từ 35.000 – 40.000 đồng/kg; loại B dao động trong khoảng 20.000 – 30.000 đồng/kg tùy địa phương.
Đối với giống Musang King, thị trường ghi nhận mức thu mua tại tỉnh Đồng Nai và Đắk Lắk ở cùng biên độ: loại A đạt 65.000 – 70.000 đồng/kg, loại B đạt 40.000 – 55.000 đồng/kg.
Ở phân khúc hàng phụ phẩm, sầu riêng Thái dạt tại Đồng bằng sông Cửu Long dao động ở mức 33.000 – 35.000 đồng/kg. Loại sầu Thái hàng lỗi tại tỉnh Đắk Lắk ghi nhận từ 57.000 – 60.000 đồng/kg cho loại A, 47.000 đồng/kg cho loại B; tại Gia Lai, sầu Thái hàng lỗi dao động quanh mức 60.000 đồng/kg.
| Loại sầu riêng | Đắk Lắk (VND/kg) | Gia Lai (VND/kg) | Đồng Nai (VND/kg) | ĐBSCL (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Sầu Thái (Loại A) | 72.000 - 85.000 | 70.000 | 65.000 - 67.000 | 65.000 - 75.000 |
| Sầu Ri6 (Loại A) | 35.000 - 40.000 | 35.000 - 38.000 | 37.000 - 40.000 | 35.000 - 40.000 |
| Musang King (Loại A) | 65.000 - 70.000 | - | 65.000 - 70.000 | - |