Cập nhật bảng giá xe máy Honda tháng 5/2026 mới nhất

Khánh Giao 20/05/2026 08:00

Cập nhật bảng giá xe Honda tháng 5/2026 mới nhất tại các đại lý đầy đủ các dòng. Chênh lệch giá bán tại các đại lý và giá đề xuất của hãng có cao không?

Trên thị trường, xe máy Honda là thương hiệu được người tiêu dùng yêu thích, đồng thời cũng là thương hiệu có nhiều biến động về niêm yết tại đại lý và giá bán ra.

Trong tháng 5/2026 xe máy Honda tiếp tục ghi nhận mức giá tương đối ổn định, đặc biệt ở dòng xe tay ga phổ thông. Dưới đây là cập nhật bảng giá xe máy Honda tháng 5/2026 mới nhất giúp người tiêu dùng có sự lựa chọn phù hợp nhất.

Cập nhật giá xe máy Honda tháng 5/2026 mới nhất
Cập nhật giá xe máy Honda tháng 5/2026 mới nhất

Giá xe máy Honda mới nhất tháng 5/2026 ghi nhận có thể chênh lệch trong khoảng từ 2-4 triệu đồng với những mẫu xe được ưa chuộng. Trong đó Honda Vision và Air Blade là 2 mẫu xe có sức tiêu thụ ổn định nhất trên thị trường, còn dòng tay ga cao cấp hơn SH Mode và SH 160i lại có mức chênh khá cao tùy đại lý, tùy khu vực.

Cụ thể, bảng giá xe máy Honda tháng 5/2026 mới nhất như sau:

Bảng giá xe tay ga Honda mới nhất tháng 5/2026 (Nguồn: Honda)

Dòng xe

Phiên bản

Màu sắc

Giá bán lẻ đề xuất

ADV350

ADV350

Đen / Đỏ Đen / Xanh Đen

165.990.000 VNĐ

SH350i

Phiên Bản Thể Thao

Xám đen / Xanh đen

152.690.000 VNĐ

Phiên Bản Đặc Biệt

Xám Đen

152.190.000 VNĐ

Phiên Bản Cao Cấp

Trắng Đen

151.190.000 VNĐ

Sh mode 125

Phiên bản thể thao

Xám đen

63.808.363 VNĐ

Phiên bản đặc biệt

Đen / Bạc đen

63.317.455 VNĐ

Phiên bản cao cấp

Đỏ đen / Xanh đen

62.139.273 VNĐ

Phiên bản tiêu chuẩn

Đỏ / Xanh / Trắng

57.132.000 VNĐ

Vario 160

Thể Thao

Xám Đen Bạc

56.490.000 VNĐ

Đặc Biệt

Đỏ Đen Bạc

55.990.000 VNĐ

Cao Cấp

Xanh Đen Bạc

52.490.000 VNĐ

Tiêu Chuẩn

Đen bạc

51.990.000 VNĐ

Air Blade 160/125

Air Blade 160 phiên bản Thể Thao

Trắng Đỏ Đen

58.590.000 VNĐ

Air Blade 160 phiên bản Đặc Biệt

Đen Xám

58.090.000 VNĐ

Air Blade 160 phiên bản Tiêu Chuẩn

Đỏ Đen

56.890.000 VNĐ

Air Blade phiên bản Marvel ' Spider-Man

Đỏ Đen

48.099.273 VNĐ

Air Blade phiên bản Marvel ' Venom

Đen

48.099.273 VNĐ

Air Blade 125 phiên bản Thể Thao

Trắng Đỏ Đen / Xám Đỏ Đen

47.804.727 VNĐ

Air Blade 125 phiên bản Đặc Biệt

Đen Xám / Xanh Đen Xám

43.386.545 VNĐ

Air Blade 125 phiên bản Tiêu Chuẩn

Đen / Đỏ Đen

42.208.363 VNĐ

Vario 125

Thể Thao

Xanh Đen

41.226.545 VNĐ

Đặc Biệt

Đen / Đỏ Đen

40.735.637 VNĐ

Vision

Phiên bản Thể thao

Bạc đen / Đen / Xám đen

36.612.000 VNĐ

Phiên bản Đặc biệt

Nâu xám

34.353.818 VNĐ

Phiên bản Cao cấp

Đỏ xám

32.979.273 VNĐ

Phiên bản Tiêu chuẩn

Trắng đen

31.310.182 VNĐ

LEAD ABS

Phiên bản Đặc biệt

Đen Nâu / Xanh Đen / Bạc Đen

45.644.727 VNĐ

Phiên bản Cao cấp

Trắng Đen

41.717.455 VNĐ

Phiên bản Tiêu chuẩn

Đỏ Đen

39.557.455 VNĐ

SH160i/125i

SH160i Phiên bản Tiêu Chuẩn

Đen / Trắng

95.090.000 VNĐ

SH125i Phiên bản Thể Thao

Xanh Đen Đỏ / Xám Đen Đỏ

85.506.545 VNĐ

SH125i Phiên bản Đặc Biệt

Xám Đen

85.015.637 VNĐ

SH125i Phiên bản Cao Cấp

Trắng Đen

83.837.455 VNĐ

SH125i Phiên bản Tiêu Chuẩn

Đen / Trắng / Đỏ

76.473.818 VNĐ

SH160i Phiên bản Thể Thao

Xám Đen Đỏ / Xanh Đen Đỏ

104.290.000 VNĐ

SH160i Phiên bản Đặc Biệt

Xám Đen

103.790.000 VNĐ

SH160i Phiên bản Cao Cấp

Trắng Đen / Đỏ Đen

102.590.000 VNĐ

Bảng giá xe số Honda mới nhất tháng 5/2026 (Nguồn: Honda)

Dòng xe

Phiên bản

Màu sắc

Giá bán lẻ đề xuất

Super Cub C125

Phiên bản Đặc Biệt

Đen

87.273.818 VNĐ

Phiên bản Tiêu Chuẩn

Xanh Xám / Xanh Dương

86.292.000 VNĐ

CT125

CT125

Xám Đen

85.801.091 VNĐ

Future 125 FI

Phiên bản Đặc biệt (Phanh đĩa - vành đúc)

Xanh Đen / Đen Vàng

32.193.818 VNĐ

Phiên bản Đặc biệt

Xanh đen bạc / Bạc đen xám

32.193.818 VNĐ

Phiên bản Cao cấp (Phanh đĩa - vành đúc)

Đỏ Đen / Trắng Đen / Xanh Đen

31.702.909 VNĐ

Phiên bản Cao cấp

Xám đen xanh / Đỏ đen trắng / Trắng đen đỏ

31.702.909 VNĐ

Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa - vành nan hoa)

Xanh Đen

30.524.727 VNĐ

Phiên bản Tiêu chuẩn

Xanh đen

30.524.727 VNĐ

Wave Alpha phiên bản cổ điển

Phiên bản cổ điển

Xám / Xanh / Xám trắng

18.939.273 VNĐ

Blade

Phiên bản Thể Thao

Đen / Đen Đỏ / Đen Xanh

21.943.637 VNĐ

Phiên bản Đặc Biệt

Đen

20.470.909 VNĐ

Phiên bản Tiêu Chuẩn

Đen Đỏ / Đen Xanh

18.900.000 VNĐ

Wave Alpha 110

Phiên bản đặc biệt

Đen nhám

18.742.909 VNĐ

Phiên bản tiêu chuẩn

Trắng / Xanh / Đỏ

17.859.273 VNĐ

Wave RSX

Phiên bản Thể thao

Xanh đen / Đỏ đen / Xám đen

25.566.545 VNĐ

Phiên bản Đặc biệt

Đen

23.602.909 VNĐ

Phiên bản Tiêu chuẩn

Đen / Đỏ đen

22.032.000 VNĐ

Bảng giá xe côn tay Honda tháng 5/2026 (Nguồn: Honda)

Dòng xe

Phân loại

Màu sắc

Giá bán lẻ đề xuất

CBR150R

Thể thao

Đỏ

73.790.000 VNĐ

Phiên bản Thể Thao

Đỏ

73.790.000 VNĐ

Đặc biệt

Đen Xám

73.290.000 VNĐ

Phiên bản Đặc Biệt

Đen Xám

73.290.000 VNĐ

Tiêu chuẩn

Đen Đỏ

72.290.000 VNĐ

Phiên bản Tiêu Chuẩn

Đen Đỏ

72.290.000 VNĐ

WINNER R

Thể thao

Đỏ Đen Trắng

50.560.000 VNĐ

Phiên bản Thể Thao

Đỏ Đen

50.560.000 VNĐ

Đặc biệt

Đen / Đỏ Đen / Bạc Đen

50.060.000 VNĐ

Phiên bản Đặc Biệt

Đỏ Đen / Xám Đen / Đen / Xanh Đen

50.060.000 VNĐ

Tiêu chuẩn

Đen Bạc / Trắng Đen / Đỏ Đen

46.160.000 VNĐ

Phiên bản Tiêu Chuẩn

Đỏ Đen / Đen Bạc

46.160.000 VNĐ

Với phân khúc xe côn tay, Honda Winner R là mẫu được nhiều người ưa thích và lựa chọn vẫn đang giữ được mức giá tương đối ổn định.

Lưu ý: Trên đây là cập nhật bảng giá xe máy Honda tháng 5/2026 mới nhất trên thị trường. Tuy nhiên giá xe máy có thể sẽ thay đổi tùy theo thời điểm, tùy đại lý Honda và các khu vực bán xe khác nhau.

Khánh Giao

Khánh Giao