Cập nhật giá lăn bánh Toyota Yaris Cross mới nhất với ưu đãi 50% phí trước bạ. Đánh giá chi tiết thiết kế, vận hành và thông số hai bản V và HEV.
Toyota Yaris Cross là mẫu SUV đô thị cỡ B nổi bật trong phân khúc nhờ ngôn ngữ thiết kế góc cạnh, không gian thực dụng và tùy chọn động cơ Hybrid tiết kiệm nhiên liệu. Phân phối tại Việt Nam dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia, Yaris Cross mang đến hai lựa chọn phiên bản: động cơ xăng truyền thống (V) và động cơ xăng lai điện (HEV).
Dưới đây là bảng giá niêm yết và chi phí lăn bánh tạm tính cho các phiên bản Toyota Yaris Cross, đi kèm chính sách hỗ trợ tương đương 50% phí trước bạ từ nhà sản xuất:
| Phiên bản | Giá niêm yết (triệu VND) | Lăn bánh Hà Nội (triệu VND) | Lăn bánh TP.HCM (triệu VND) | Lăn bánh Tỉnh/TP khác (triệu VND) | Ưu đãi |
|---|---|---|---|---|---|
| Toyota Yaris Cross V | 650 | 744 | 731 | 717 | Ưu đãi tương đương 50% phí trước bạ |
| Toyota Yaris Cross HEV | 728 | 831 | 816 | 803 | Ưu đãi tương đương 50% phí trước bạ |
*Lưu ý: Giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm các khuyến mại bổ sung tại đại lý và có thể thay đổi tùy thuộc vào tùy chọn trang bị.

Được phát triển trên nền tảng DNGA (Daihatsu New Global Architecture), Toyota Yaris Cross dành cho thị trường Đông Nam Á sở hữu diện mạo khỏe khoắn, chịu nhiều ảnh hưởng thiết kế từ dòng xe Corolla Cross. Xe sở hữu kích thước tổng thể D x R x C lần lượt 4.310 x 1.770 x 1.655 mm, chiều dài cơ sở 2.620 mm cùng khoảng sáng gầm đạt 210 mm, giúp tối ưu khả năng di chuyển linh hoạt trên nhiều điều kiện địa hình đô thị.
Phần đầu xe gây ấn tượng với lưới tản nhiệt hình thang màu đen viền mạ chrome. Cụm đèn chiếu sáng dạng LED hiện đại tích hợp đèn pha tự động bật/tắt và tự động pha/cốt. Thân xe tạo nét cá tính với các đường gân nổi góc cạnh, vòm bánh xe ốp nhựa tối màu kết hợp cùng bộ mâm hợp kim 5 chấu phay bóng 2 tone màu kích thước 18 inch. Ở phía sau, cụm đèn hậu LED vuốt ngang vuông vức kết hợp cánh gió thể thao đem lại hình dáng tổng thể năng động.

Không gian nội thất của Toyota Yaris Cross chú trọng tính thực dụng với cỗ táp-lô phân tầng tập trung hướng về vị trí người lái. Vô-lăng bọc da tích hợp nhiều nút bấm điều khiển, phía sau là bảng đồng hồ kỹ thuật số 7 inch. Trung tâm điều khiển trang bị màn hình cảm ứng 10,1 inch đặt nổi, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây.
Ghế ngồi bọc da toàn bộ với ghế lái hỗ trợ chỉnh điện 8 hướng. Danh sách tiện nghi nổi bật bao gồm phanh tay điện tử kết hợp giữ phanh tự động, sạc không dây, điều hòa tự động có cửa gió hàng ghế sau và hệ thống đèn viền nội thất (ambient light). Thể tích khoang hành lý đạt 471 lít ở phiên bản máy xăng V và 466 lít ở phiên bản Hybrid HEV. Phiên bản HEV được trang bị thêm cốp đóng/mở điện tích hợp tính năng mở cốp rảnh tay.

Toyota Yaris Cross cung cấp hai tùy chọn cấu hình động cơ đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng:

Yaris Cross được trang bị gói an toàn chủ động Toyota Safety Sense trên cả hai phiên bản, bao gồm nhiều tính năng hỗ trợ người lái chuyên sâu:
Ngoài ra, xe vẫn duy trì các trang bị an toàn tiêu chuẩn khác như camera 360, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, cảm biến áp suất lốp, hệ thống cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và 6 túi khí.

| Thông số kỹ thuật | Toyota Yaris Cross V | Toyota Yaris Cross HEV |
|---|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Kích thước D x R x C (mm) | 4.310 x 1.770 x 1.655 | 4.310 x 1.770 x 1.655 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.620 | 2.620 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 210 | 210 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 471 | 466 |
| Lốp, mâm | 215/55R18 (mâm 18 inch) | 215/55R18 (mâm 18 inch) |
| Mã động cơ | 2NR-VE (1.5L) | 2NR-VEX (1.5L Hybrid) |
| Công suất động cơ xăng (mã lực/rpm) | 105 / 6.000 | 90 / 5.500 |
| Mô-men xoắn động cơ xăng (Nm/rpm) | 138 / 4.200 | 121 / 4.000 - 4.800 |
| Công suất mô-tơ điện | - | 79 mã lực |
| Mô-men xoắn mô-tơ điện | - | 141 Nm |
| Hộp số | Tự động vô cấp D-CVT | Tự động vô cấp CVT (e-CVT) |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp | 5,95 lít/100 km | 3,8 lít/100 km |
| Túi khí | 6 túi khí | 6 túi khí |