Bảng giá xe máy Honda tháng 9/2026 mới nhất

04/09/2026 08:33

Bảng giá xe máy Honda mới nhất tháng 9/2026 sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.

Honda là hãng sản xuất xe máy, ô tô của Nhật Bản. Honda có mặt tại Việt Nam từ năm 1996. Sau 30 năm phát triển, Honda trở thành một trong những công ty dẫn đầu trong lĩnh vực sản xuất xe gắn máy và nhà sản xuất ô tô uy tín tại thị trường Việt Nam. Hiện nay, Honda Việt Nam có 3 nhà máy sản xuất xe máy và 2 phân xưởng xe máy chuyên lắp ráp xe máy và phụ tùng xe máy.

Xe máy Honda được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam nhờ đa dạng mẫu xe, thiết kế đẹp, động cơ bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu.

Honda Wave Alpha phiên bản cổ điển. (Ảnh: Honda)
Honda Wave Alpha phiên bản cổ điển. (Ảnh: Honda)

Theo công bố của Honda Việt Nam (HVN), doanh số xe máy hãng bán ra trong tháng 7/2026 đạt tổng cộng 179.641 xe, tương đương với gần 5.795 xe máy Honda được tiêu thụ mỗi ngày. Lũy kế trong năm tài chính 2026-2027, tính từ tháng 4/2026 đến hết tháng 3/2027, Honda Việt Nam đã bán ra thị trường 695.384 xe máy, giảm 2% so với cùng kỳ năm ngoái.

Ngoài tiêu thụ trong nước, Honda Việt Nam còn xuất khẩu 19.531 xe máy nguyên chiếc ra nước ngoài trong tháng 7/2026.

Bảng giá xe máy Honda tháng 9/2026

Mẫu xePhiên bảnMàu xeGiá bán lẻ đề xuất (Đơn vị: VND)
Wave AlphaPhiên bản cổ điểnXám, xanh, xám trắng 19.037.455
Super Cub C125Phiên bản tiêu chuẩn Xanh dương, xanh xám 86.488.363
Phiên bản đặc biệt Đen 87.470.182
Future 125 FIPhiên bản đặc biệt Bạc đen xám, xanh đen bạc 32.292.000
Phiên bản cao cấp Đỏ đen trắng, trắng đen đỏ, xám đen xanh 31.801.091
Phiên bản tiêu chuẩn Xanh đen30.622.909
CT125 -Xám đen 85.997.455
Blade Phiên bản thể thao Đen, đen đỏ, đen xanh 21.943.637
Phiên bản đặc biệt Đen 20.470.909
Phiên bản tiêu chuẩn Đen đỏ, đen xanh18.900.000
Wave Alpha 110Phiên bản đặc biệt Đen nhám 18.841.091
Phiên bản tiêu chuẩn Trắng, xanh, đỏ 17.957.455
Wave RSX Phiên bản thể thao Xanh đen, đỏ đen, xám đen25.664.727
Phiên bản đặc biệt Đen 23.701.091
Phiên bản tiêu chuẩn Đen, đỏ đen 22.130.182
SH160i/125iSH160i phiên bản thể thao Xám đen đỏ, xanh đen đỏ104.490.000
SH160i phiên bản đặc biệt Xám đen 103.990.000
SH160i phiên bản cao cấpTrắng đen, đỏ đen102.790.000
SH160i phiên bản tiêu chuẩn Đen, trắng 95.290.000
LEAD ABSPhiên bản đặc biệt Bạc đen, xanh đen , đen nâu45.841.091
Phiên bản cao cấpTrắng đen41.913.818
Phiên bản tiêu chuẩn Đỏ đen39.753.818
VisionPhiên bản thể thaoBạc đen, đen, xám đen36.808.363
Phiên bản đặc biệt Nâu xám34.550.182
Phiên bản cao cấpĐỏ xám 33.175.637
Phiên bản tiêu chuẩn Trắng đen31.506.545
Air Blade 160/125Air Blade 160 phiên bản thể thao Trắng đỏ đen58.790.000
Air Blade 160 phiên bản đặc biệt Đen xám58.290.000
Air Blade 160 phiên bản tiêu chuẩnĐỏ đen 57.090.000
Air Blade 125 phiên bản thể thao Trắng đỏ đen, xám đỏ đen48.001.091
Vario 125Đặc biệt Xanh đen, đỏ đen , đen41.913.818
Street Đen/vành cam , đen/vành trắng42.895.637
Vario 160Thể thao Xám đen bạc56.690.000
Sh mode 125Phiên bản thể thaoXám đen 64.004.727
Phiên bản đặc biệtĐen, bạc đen 63.513.818
Phiên bản cao cấpĐỏ đen, xanh đen 62.335.637
Phiên bản tiêu chuẩnĐỏ, trắng, xanh 57.328.363
SH350iPhiên bản thể thaoXanh đen, xám đen152.890.000
Phiên bản đặc biệtXám đen152.390.000
Phiên bản cao cấpTrắng đen 151.390.000
ADV350-Đen, đỏ đen, xanh đen166.190.000
CBR150RPhiên bản thể thaoĐỏ73.790.000
Phiên bản đặc biệtĐen xám73.290.000
Phiên bản tiêu chuẩnĐen đỏ72.290.000
WINNER RPhiên bản thể thaoĐỏ đen50.760.000
Phiên bản đặc biệtXanh đen, đỏ đen, xám đen, đen50.260.000
Phiên bản tiêu chuẩnĐỏ đen, đen bạc46.360.000
Honda UC3Đặc biệtĐen thiên thạch79.920.000
Tiêu chuẩn Xanh ngọc trai Tahiti, trắng ngọc trai78.545.455
Honda CUV e:-Đen nhám, trắng ngọc trai 63.818.182 (kèm pin)
44.181.818 (không kèm pin)
Honda ICON ePhiên bản thể thao Xanh, xám 20.912.727 (chưa bao gồm pin)
Phiên bản đặc biệtBạc nhám 20.716.363 (chưa bao gồm pin)
Phiên bản cao cấp Đỏ xám, đen xám, trắng xám 20.520.000 (chưa bao gồm pin)

Lưu ý, giá bán lẻ đề xuất có thể chênh lệch với giá bán tại đại lý. Tùy mẫu xe, màu sắc, khu vực và thời điểm, giá xe máy Honda thực tế có thể chênh lệch đáng kể so với mức giá hãng công bố.

Theo vtcnews.vn
https://vtcnews.vn/bang-gia-xe-may-honda-thang-9-2026-moi-nhat-ar1037804.html
Copy Link
https://vtcnews.vn/bang-gia-xe-may-honda-thang-9-2026-moi-nhat-ar1037804.html
(0) Bình luận
Nổi bật
Mới nhất
Bảng giá xe máy Honda tháng 9/2026 mới nhất
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO