Bảng giá xe máy Honda tháng 9/2026 mới nhất
Bảng giá xe máy Honda mới nhất tháng 9/2026 sẽ được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.
Honda là hãng sản xuất xe máy, ô tô của Nhật Bản. Honda có mặt tại Việt Nam từ năm 1996. Sau 30 năm phát triển, Honda trở thành một trong những công ty dẫn đầu trong lĩnh vực sản xuất xe gắn máy và nhà sản xuất ô tô uy tín tại thị trường Việt Nam. Hiện nay, Honda Việt Nam có 3 nhà máy sản xuất xe máy và 2 phân xưởng xe máy chuyên lắp ráp xe máy và phụ tùng xe máy.
Xe máy Honda được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam nhờ đa dạng mẫu xe, thiết kế đẹp, động cơ bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu.

Theo công bố của Honda Việt Nam (HVN), doanh số xe máy hãng bán ra trong tháng 7/2026 đạt tổng cộng 179.641 xe, tương đương với gần 5.795 xe máy Honda được tiêu thụ mỗi ngày. Lũy kế trong năm tài chính 2026-2027, tính từ tháng 4/2026 đến hết tháng 3/2027, Honda Việt Nam đã bán ra thị trường 695.384 xe máy, giảm 2% so với cùng kỳ năm ngoái.
Ngoài tiêu thụ trong nước, Honda Việt Nam còn xuất khẩu 19.531 xe máy nguyên chiếc ra nước ngoài trong tháng 7/2026.
Bảng giá xe máy Honda tháng 9/2026
| Mẫu xe | Phiên bản | Màu xe | Giá bán lẻ đề xuất (Đơn vị: VND) |
| Wave Alpha | Phiên bản cổ điển | Xám, xanh, xám trắng | 19.037.455 |
| Super Cub C125 | Phiên bản tiêu chuẩn | Xanh dương, xanh xám | 86.488.363 |
| Phiên bản đặc biệt | Đen | 87.470.182 | |
| Future 125 FI | Phiên bản đặc biệt | Bạc đen xám, xanh đen bạc | 32.292.000 |
| Phiên bản cao cấp | Đỏ đen trắng, trắng đen đỏ, xám đen xanh | 31.801.091 | |
| Phiên bản tiêu chuẩn | Xanh đen | 30.622.909 | |
| CT125 | - | Xám đen | 85.997.455 |
| Blade | Phiên bản thể thao | Đen, đen đỏ, đen xanh | 21.943.637 |
| Phiên bản đặc biệt | Đen | 20.470.909 | |
| Phiên bản tiêu chuẩn | Đen đỏ, đen xanh | 18.900.000 | |
| Wave Alpha 110 | Phiên bản đặc biệt | Đen nhám | 18.841.091 |
| Phiên bản tiêu chuẩn | Trắng, xanh, đỏ | 17.957.455 | |
| Wave RSX | Phiên bản thể thao | Xanh đen, đỏ đen, xám đen | 25.664.727 |
| Phiên bản đặc biệt | Đen | 23.701.091 | |
| Phiên bản tiêu chuẩn | Đen, đỏ đen | 22.130.182 | |
| SH160i/125i | SH160i phiên bản thể thao | Xám đen đỏ, xanh đen đỏ | 104.490.000 |
| SH160i phiên bản đặc biệt | Xám đen | 103.990.000 | |
| SH160i phiên bản cao cấp | Trắng đen, đỏ đen | 102.790.000 | |
| SH160i phiên bản tiêu chuẩn | Đen, trắng | 95.290.000 | |
| LEAD ABS | Phiên bản đặc biệt | Bạc đen, xanh đen , đen nâu | 45.841.091 |
| Phiên bản cao cấp | Trắng đen | 41.913.818 | |
| Phiên bản tiêu chuẩn | Đỏ đen | 39.753.818 | |
| Vision | Phiên bản thể thao | Bạc đen, đen, xám đen | 36.808.363 |
| Phiên bản đặc biệt | Nâu xám | 34.550.182 | |
| Phiên bản cao cấp | Đỏ xám | 33.175.637 | |
| Phiên bản tiêu chuẩn | Trắng đen | 31.506.545 | |
| Air Blade 160/125 | Air Blade 160 phiên bản thể thao | Trắng đỏ đen | 58.790.000 |
| Air Blade 160 phiên bản đặc biệt | Đen xám | 58.290.000 | |
| Air Blade 160 phiên bản tiêu chuẩn | Đỏ đen | 57.090.000 | |
| Air Blade 125 phiên bản thể thao | Trắng đỏ đen, xám đỏ đen | 48.001.091 | |
| Vario 125 | Đặc biệt | Xanh đen, đỏ đen , đen | 41.913.818 |
| Street | Đen/vành cam , đen/vành trắng | 42.895.637 | |
| Vario 160 | Thể thao | Xám đen bạc | 56.690.000 |
| Sh mode 125 | Phiên bản thể thao | Xám đen | 64.004.727 |
| Phiên bản đặc biệt | Đen, bạc đen | 63.513.818 | |
| Phiên bản cao cấp | Đỏ đen, xanh đen | 62.335.637 | |
| Phiên bản tiêu chuẩn | Đỏ, trắng, xanh | 57.328.363 | |
| SH350i | Phiên bản thể thao | Xanh đen, xám đen | 152.890.000 |
| Phiên bản đặc biệt | Xám đen | 152.390.000 | |
| Phiên bản cao cấp | Trắng đen | 151.390.000 | |
| ADV350 | - | Đen, đỏ đen, xanh đen | 166.190.000 |
| CBR150R | Phiên bản thể thao | Đỏ | 73.790.000 |
| Phiên bản đặc biệt | Đen xám | 73.290.000 | |
| Phiên bản tiêu chuẩn | Đen đỏ | 72.290.000 | |
| WINNER R | Phiên bản thể thao | Đỏ đen | 50.760.000 |
| Phiên bản đặc biệt | Xanh đen, đỏ đen, xám đen, đen | 50.260.000 | |
| Phiên bản tiêu chuẩn | Đỏ đen, đen bạc | 46.360.000 | |
| Honda UC3 | Đặc biệt | Đen thiên thạch | 79.920.000 |
| Tiêu chuẩn | Xanh ngọc trai Tahiti, trắng ngọc trai | 78.545.455 | |
| Honda CUV e: | - | Đen nhám, trắng ngọc trai | 63.818.182 (kèm pin) 44.181.818 (không kèm pin) |
| Honda ICON e | Phiên bản thể thao | Xanh, xám | 20.912.727 (chưa bao gồm pin) |
| Phiên bản đặc biệt | Bạc nhám | 20.716.363 (chưa bao gồm pin) | |
| Phiên bản cao cấp | Đỏ xám, đen xám, trắng xám | 20.520.000 (chưa bao gồm pin) |
Lưu ý, giá bán lẻ đề xuất có thể chênh lệch với giá bán tại đại lý. Tùy mẫu xe, màu sắc, khu vực và thời điểm, giá xe máy Honda thực tế có thể chênh lệch đáng kể so với mức giá hãng công bố.