Thị trường sầu riêng ngày 31/7/2026 ghi nhận tín hiệu khởi sắc tại khu vực Đắk Lắk với sầu Thái loại A tăng nhẹ. Giá tại các địa phương khác cơ bản duy trì mức ổn định.
Thị trường sầu riêng trong nước ngày 31/7/2026 ghi nhận diễn biến giao dịch tích cực tại các vùng trồng trọng điểm. Đáng chú ý, tại khu vực Đắk Lắk, giá sầu riêng Thái loại A điều chỉnh tăng từ 2.000 – 3.000 đồng/kg so với ngày hôm trước, dao động ở mức 73.000 – 80.000 đồng/kg.
Tại khu vực Đắk Lắk, bên cạnh sầu Thái loại A, sầu Thái loại B hiện dao động ở mức 50.000 – 60.000 đồng/kg, loại C thỏa thuận theo hình thức thương lượng. Mặt hàng sầu Thái dạt (hàng lỗi) loại A có giá từ 60.000 - 62.000 đồng/kg, loại B ở mức 42.000 - 48.000 đồng/kg. Đối với sầu riêng Ri6, giá thu mua loại A dao động 38.000 – 39.000 đồng/kg, loại B từ 20.000 - 24.000 đồng/kg. Dòng sầu riêng Musang King loại A ghi nhận mức 69.000 đồng/kg và loại B ở mức 57.000 đồng/kg.
Tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, giá sầu riêng Thái loại A giữ mức 61.000 - 63.000 đồng/kg, loại B đạt 43.000 đồng/kg và loại C theo thương lượng. Sầu riêng Thái dạt duy trì ở mức 33.000 đồng/kg. Đối với giống sầu riêng Ri6, loại A dao động quanh mức 35.000 đồng/kg, loại B ở mức 20.000 đồng/kg và loại C thương lượng.

Tại Gia Lai, sầu Thái loại A ghi nhận mức giá 70.000 đồng/kg, loại B ở mức 50.000 đồng/kg, loại C thương lượng. Sầu Thái hàng lỗi dao động quanh mức 55.000 đồng/kg. Giá sầu riêng Ri6 loại A đạt 38.000 đồng/kg và loại B ở mức 20.000 đồng/kg.
Tại khu vực Đông Nam Bộ, thị trường ghi nhận sự ổn định. Tại Tây Ninh, sầu Thái loại A dao động ở mức 67.000 đồng/kg, loại B ở mức 46.000 đồng/kg. Tại Đồng Nai, sầu Thái loại A thu mua trong khoảng 67.000 - 70.000 đồng/kg, loại B đạt 50.000 đồng/kg; hàng Xô AB dao động từ 40.000 - 42.000 đồng/kg. Sầu riêng Ri6 loại A đạt 40.000 đồng/kg và loại B là 15.000 đồng/kg. Ngoài ra, giống sầu riêng Black Thorn loại A ghi nhận mức 110.000 đồng/kg, loại B đạt 90.000 đồng/kg.
| Khu vực | Chủng loại | Loại A (đồng/kg) | Loại B (đồng/kg) |
|---|---|---|---|
| Đắk Lắk | Sầu Thái | 73.000 - 80.000 | 50.000 - 60.000 |
| Sầu Ri6 | 38.000 - 39.000 | 20.000 - 24.000 | |
| ĐBSCL | Sầu Thái | 61.000 - 63.000 | 43.000 |
| Sầu Ri6 | 35.000 | 20.000 | |
| Đồng Nai | Sầu Thái | 67.000 - 70.000 | 50.000 |
| Black Thorn | 110.000 | 90.000 | |
| Gia Lai | Sầu Thái | 70.000 | 50.000 |
| Sầu Ri6 | 38.000 | 20.000 |